Most Comprehensive Liangpai Ziwei – In-depth Analysis Tool
Đang tải phông chữ...
AI Consultation Mode

To use the Tinh Menh Do App on Gemini, you need a Google account signed in. Then get enough text-based star data using the Copy button or click the Tinh Menh Do - Ziwei & Bazi open button below.
After general analysis, if you need more details, ask the chatbot, e.g.:
- General analysis of the 12-palace chart
- Analysis of important Decade Fortunes
- Detailed analysis of Bazi strength and finding Useful God
View in-depth Liangpai Ziwei. Free and easy to use, suitable for everyone wanting to clearly understand destiny.
Interpretation Guide
1Input accurate coordinates & birth time
Birth time is the prerequisite factor in Eastern numerology. Please carefully check the date and time of birth. Tinh Menh Do applies advanced astronomical algorithms to automatically convert and adjust Solar Time (True Noon) based on geographical coordinates, ensuring the highest accuracy for Ziwei & Bazi charts.
2Research comments & AI consultation
After chart setup, the system provides an overview through AI tools. Use the [COPY Text] feature to extract encoded information, then open the exact Tinh Menh Do - Ziwei & Bazi version on Gemini. You can then consult further on decade charts or find Bazi Useful God by chatting with AI.
Note: To ask AI about the chart, you must be signed in with a Google account. For best AI results, you should have basic knowledge of Eastern numerology.
Tinh Menh Do is building a Learn Ziwei function to help you master basic knowledge.
3Specialized study & reference
Numerology is a vast field. To master it, you should read classic works on metaphysics and apply the Ziwei chart combined with empirical reflection. The self-study tools on Tinh Menh Do are always ready to support you on the path to understanding cosmic truths.
Mệnh vận
General Introduction Video
Symbol Explanation
◈Meaning of Palace Positions on the Chart▼
Palace Overview
- Palace name in the center (Life, Sibs, Spouse...).
- Small triangle indicates the trine relationship (e.g., Shen-Zi-Chen).
- Top left corner: Stem-Branch of the palace (e.g., B.Yin, D.Mao...).
- Letter (T): Body Palace (Nanpai).
Four Transformations - Flying Stars
- ☸: Coming-In Palace (Qintian).
- + -: Male/Female personality stars (Qintian).
- A, B, C, D: Natal Si Hua (Lu, Quan, Ke, Ji).
- 2, 3, 4, 5: Flowing transformations from Decade to Daily.
- Inward arrow: Centripetal (Self-in); Outward: Centrifugal (Self-out).
Fortune - Flowing Stars
- Bottom left: Minor Fortune (Nanpai).
- Dec (Decade), L (Yearly) applied to stars.
- M5: Monthly Fortune (Nanpai) May.
- M-FS (Month-Flying Star): Monthly Flying Star (e.g., Dec 12 Ding Chou).
- ⊙ Flowing Xun, ⊠ Flowing Jie.
Palace Overlap
- Top left: Activated Decade Palace (Dec.Life).
- Top right: Flowing Yearly Palace (Year.Life).
- ⇄ and ⇅: Circulation of Lu, Quan, Ji between axes.
◈Appendix: Four Transformations Table by Schools▼
Reference for differences in Four Transformations (Lu - Quan - Ke - Ji) among schools.
Bát Quái Mê Tung Bộ
(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
Bát Quái Mê Tung Bộ
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀOBÀOMỆNHLuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔBÀOMỆNHThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACD
䷋
12Thiên Địa Bĩ
BÀONÔPHỤTắc dã.
Gián cách.
Bế tắc,không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng.
Thượng hạ tiếm loạn chi tượng: Tượng trên dưới lôi thôi; chấm hết, không hiểu, không xong.
- BAA
䷪
43Trạch Thiên Quải
ĐIỀNĐIỀNPHỤQuyết dã.
Dứt khoát.
Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.
Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi; gãy, đứt.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNTỬPHỤNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BCA
䷹
58Thuần Đoài
ĐIỀNĐIỀNPHỤDuyệt dã.
Hiện đẹp.
Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ, hủy triết, lý thuyết.
Hỉ dật mi tự chi tượng: Tượng vui hiện trên mặt, khẩu khí, chỉ nói năng, đổ bể, xuất khẩu, cửa, lời nói.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNTỬPHỤHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- BDA
䷻
60Thủy Trạch Tiết
ĐIỀNĐIỀNPHỤChỉ dã.
Giảm chế.
Ngăn ngừa, tiết độ, chừng mực, kềm chế, giảm bớt, nhiều thì tràn.
Trạch thượng hữu thủy chi tượng: Tượng trên đầm có nước, tiết ra, nước trên đầm tràn ra nhưng cũng còn giữ lại phần nào, nên gọi là giảm bớt thôi.
- CCD
䷢
35Hỏa Địa Tấn
NÔNÔPHỤTiến dã.
Hiển hiện.
Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên mặt đất, ra mặt, trưng bày.
Long kiến từơng trình chi tượng: Tượng rồng hiện điềm lành; phát triển.
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀOBÀOPHÚCLuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔBÀOPHÚCThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACD
䷋
12Thiên Địa Bĩ
BÀONÔĐIỀNTắc dã.
Gián cách.
Bế tắc,không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng.
Thượng hạ tiếm loạn chi tượng: Tượng trên dưới lôi thôi; chấm hết, không hiểu, không xong.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNTỬĐIỀNNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNTỬĐIỀNHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- CCD
䷢
35Hỏa Địa Tấn
NÔNÔĐIỀNTiến dã.
Hiển hiện.
Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên mặt đất, ra mặt, trưng bày.
Long kiến từơng trình chi tượng: Tượng rồng hiện điềm lành; phát triển.
- ACA
䷉
10Thiên Trạch Lý
BÀONÔQUANLễ dã.
Lộ hành.
Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên,không cho đi sai, có ý chận đường sái quá,hệ thống, pháp lý.
Hổ lang đang đạo chi tượng: Tượng hổ lang đón đường.
Lễ nghĩa, hợp lý, lý lẽ, lời nói, lên đường, xe cộ
- CCA
䷥
38Hỏa Trạch Khuê
NÔNÔQUANQuai dã.
Hổ trợ.
Trái lìa, lìa xa, 2 bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên, súng đạn.
Hồ giả hổ oai chi tượng: Tượng con hồ nhờ oai con hổ; nhờ, mượn sức, ra oai, giả tạo, lỡ việc, dở dang.
- BAB
䷰
49Trạch Hỏa Cách
ĐIỀNĐIỀNNÔCải dã.
Cải biến.
Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt, cánh chim thay lông.
Thiên uyên huyền cách chi tượng: Tượng vực trời xa thẳm; thay đổi, trở mặt, cách xa.
- BCB
䷐
17Trạch Lôi Tùy
ĐIỀNĐIỀNNÔThuận dã.
Di động.
Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chìu theo, đại thể chỉ việc di động thuyên chuyển như chiếc xe.
Phản phúc bất định chi tượng: Tượng loại không ở; việc còn chạy, còn động, đi.
- BDB
䷂
3Thủy Lôi Truân
ĐIỀNĐIỀNNÔNạn dã.
Gian lao.
Yếu đuối, chưa đủ sức, ngần ngại, do dự, vất vả, phải nhờ sự giúp đỡ.
Tiền hung hậu kiết chi tượng: Tượng trước dữ sau lành; khó khăn, gian nan, vướng víu.
- DDA
䷒
19Địa Trạch Lâm
TÀITÀIDIĐại dã.
Bao quản.
Lớn lên, việc lớn, cha nuôi, vú nuôi, giáo học, nhà sư, kẻ cả, dạy dân, nhà thầu, giáng lâm, giáng hạ.
Quân tử dĩ giáo tư chi tượng: Tượng người quân tử dạy dân, che chở, bảo bọc dân vô bờ bến; thầy, chủ nhà, giám đốc, học.
- ACB
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
BÀONÔTẬTThiên tai dã.
Xâm lấn.
Tai vạ, lỗi bậy bạ, không lề lối, không qui củ, làm càn đại, chống đối, khứng chịu.
Cương tự ngoại lai chi tượng: Tượng kẻ mạnh từ ngoài đến, Làm bậy, không hy vọng, thất vọng, hư.
- BAA
䷪
43Trạch Thiên Quải
ĐIỀNĐIỀNTẬTQuyết dã.
Dứt khoát.
Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.
Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi; gãy, đứt.
- BCA
䷹
58Thuần Đoài
ĐIỀNĐIỀNTẬTDuyệt dã.
Hiện đẹp.
Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ, hủy triết, lý thuyết.
Hỉ dật mi tự chi tượng: Tượng vui hiện trên mặt, khẩu khí, chỉ nói năng, đổ bể, xuất khẩu, cửa, lời nói.
- BDA
䷻
60Thủy Trạch Tiết
ĐIỀNĐIỀNTẬTChỉ dã.
Giảm chế.
Ngăn ngừa, tiết độ, chừng mực, kềm chế, giảm bớt, nhiều thì tràn.
Trạch thượng hữu thủy chi tượng: Tượng trên đầm có nước, tiết ra, nước trên đầm tràn ra nhưng cũng còn giữ lại phần nào, nên gọi là giảm bớt thôi.
- CCB
䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
NÔNÔTẬTKhiết dã.
Cắn hợp.
Cấu hợp, bấu vấu, vặn vẹo, nhai, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han(học hỏi).
Uy mị bất chấn chi tượng: Tượng yếu đuối không chạy được, cào cấu, bắt tay, chà đạp.
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀONÔTÀILuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- ACA
䷉
10Thiên Trạch Lý
BÀOBÀOTÀILễ dã.
Lộ hành.
Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên,không cho đi sai, có ý chận đường sái quá,hệ thống, pháp lý.
Hổ lang đang đạo chi tượng: Tượng hổ lang đón đường.
Lễ nghĩa, hợp lý, lý lẽ, lời nói, lên đường, xe cộ
- BAB
䷰
49Trạch Hỏa Cách
ĐIỀNĐIỀNTÀICải dã.
Cải biến.
Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt, cánh chim thay lông.
Thiên uyên huyền cách chi tượng: Tượng vực trời xa thẳm; thay đổi, trở mặt, cách xa.
- BCB
䷐
17Trạch Lôi Tùy
ĐIỀNĐIỀNTÀIThuận dã.
Di động.
Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chìu theo, đại thể chỉ việc di động thuyên chuyển như chiếc xe.
Phản phúc bất định chi tượng: Tượng loại không ở; việc còn chạy, còn động, đi.
- BDB
䷂
3Thủy Lôi Truân
ĐIỀNĐIỀNTÀINạn dã.
Gian lao.
Yếu đuối, chưa đủ sức, ngần ngại, do dự, vất vả, phải nhờ sự giúp đỡ.
Tiền hung hậu kiết chi tượng: Tượng trước dữ sau lành; khó khăn, gian nan, vướng víu.
- CCA
䷥
38Hỏa Trạch Khuê
NÔBÀOTÀIQuai dã.
Hổ trợ.
Trái lìa, lìa xa, 2 bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên, súng đạn.
Hồ giả hổ oai chi tượng: Tượng con hồ nhờ oai con hổ; nhờ, mượn sức, ra oai, giả tạo, lỡ việc, dở dang.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔNÔTÀIThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACB
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
BÀOBÀOTỬThiên tai dã.
Xâm lấn.
Tai vạ, lỗi bậy bạ, không lề lối, không qui củ, làm càn đại, chống đối, khứng chịu.
Cương tự ngoại lai chi tượng: Tượng kẻ mạnh từ ngoài đến, Làm bậy, không hy vọng, thất vọng, hư.
- BAC
䷛
28Trạch Phong Đại Quá
ĐIỀNĐIỀNTỬHọa dã.
Cả quá.
Cả quá ắt có tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong.
Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết, quá đáng, quá cở.
- BAD
䷞
31Trạch Sơn Hàm
ĐIỀNĐIỀNTỬCảm dã.
Thụ cảm.
Cảm xúc, cảm ứng, thọ nhận, nghe thấy, nghĩ đến, xúc động.
Nam nữ giao cảm chi tượng: Tượng nam nữ có tình ý; nhạy cảm, nhận biết.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNĐIỀNTỬNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNĐIỀNTỬTu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNĐIỀNTỬHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- CCB
䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
NÔBÀOTỬKhiết dã.
Cắn hợp.
Cấu hợp, bấu vấu, vặn vẹo, nhai, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han(học hỏi).
Uy mị bất chấn chi tượng: Tượng yếu đuối không chạy được, cào cấu, bắt tay, chà đạp.
- BAD
䷞
31Trạch Sơn Hàm
ĐIỀNĐIỀNPHỐICảm dã.
Thụ cảm.
Cảm xúc, cảm ứng, thọ nhận, nghe thấy, nghĩ đến, xúc động.
Nam nữ giao cảm chi tượng: Tượng nam nữ có tình ý; nhạy cảm, nhận biết.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNĐIỀNPHỐITu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDD
䷇
8Thủy Địa Tỷ
ĐIỀNĐIỀNPHỐITư dã.
Chọn lọc.
Thân liền, gạn lọc, mật thiết, tư hữu riêng, trưởng đoàn, trưởng toán, chọn lựa, quy căn, quy về một mối.
Khử xàm nhiệm hiền chi tượng: Tượng bỏ nịnh dụng trung; tuyển chọn, người thân, chiết xuất.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNTỬBÀOTu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDD
䷇
8Thủy Địa Tỷ
ĐIỀNTỬBÀOTư dã.
Chọn lọc.
Thân liền, gạn lọc, mật thiết, tư hữu riêng, trưởng đoàn, trưởng toán, chọn lựa, quy căn, quy về một mối.
Khử xàm nhiệm hiền chi tượng: Tượng bỏ nịnh dụng trung; tuyển chọn, người thân, chiết xuất.