最全面的钦天四化与南派命盘 – 免费查看命运
Đang tải phông chữ...
AI 咨询模式

要使用 Gemini 上的 Tinh Menh Do 应用,您需要登录 Google 账号。然后通过“复制”按钮获取文本格式的星曜数据,或点击下方的“打开 Tinh Menh Do - 紫微与八字”按钮。
在进行总体分析后,如果需要更多细节,请询问聊天机器人,例如:
- 命盘十二宫总体分析
- 重要大运分析
- 八字强弱详细分析及寻找用神
免费查看钦天四化与南派命盘。详细解读命运、事业和爱情,支持未来导向。
解读指南
1输入精确的坐标与出生时间
出生时刻是东方数术的先决条件。请务必仔细核对出生日期和时间。Tinh Menh Do 应用先进的天文算法,根据地理坐标自动转换并校准真太阳时(正午),确保紫微斗数与八字命盘的最高精确度。
2研究评注与 AI 咨询
安星排盘后,系统通过 AI 诊断工具提供总体视图。请使用 [复制文本] 功能提取加密信息,然后在 Gemini 上打开对应的“Tinh Menh Do - 紫微与八字”版本,随后可以进一步咨询大运命盘,或通过与 AI 聊天寻找八字用神。
注意:要向 AI 咨询命盘,您必须登录 Google 账号。为了获得最佳的 AI 回答,您应具备基本的东方数术知识。
Tinh Menh Do 正在开发“学习紫微”功能,以帮助您掌握基础知识。
3专业研习与典籍参考
命理学是一门博大精深的学问。要得其真传,您应研读玄学经典著作,并将紫微命盘与实证思考相结合。Tinh Menh Do 上的自学工具随时准备支持您探索宇宙真理。
Mệnh vận
Bát Quái Mê Tung Bộ
(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
Bát Quái Mê Tung Bộ
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀOBÀOMỆNHLuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔBÀOMỆNHThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACD
䷋
12Thiên Địa Bĩ
BÀONÔPHỤTắc dã.
Gián cách.
Bế tắc,không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng.
Thượng hạ tiếm loạn chi tượng: Tượng trên dưới lôi thôi; chấm hết, không hiểu, không xong.
- BAA
䷪
43Trạch Thiên Quải
ĐIỀNĐIỀNPHỤQuyết dã.
Dứt khoát.
Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.
Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi; gãy, đứt.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNTỬPHỤNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BCA
䷹
58Thuần Đoài
ĐIỀNĐIỀNPHỤDuyệt dã.
Hiện đẹp.
Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ, hủy triết, lý thuyết.
Hỉ dật mi tự chi tượng: Tượng vui hiện trên mặt, khẩu khí, chỉ nói năng, đổ bể, xuất khẩu, cửa, lời nói.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNTỬPHỤHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- BDA
䷻
60Thủy Trạch Tiết
ĐIỀNĐIỀNPHỤChỉ dã.
Giảm chế.
Ngăn ngừa, tiết độ, chừng mực, kềm chế, giảm bớt, nhiều thì tràn.
Trạch thượng hữu thủy chi tượng: Tượng trên đầm có nước, tiết ra, nước trên đầm tràn ra nhưng cũng còn giữ lại phần nào, nên gọi là giảm bớt thôi.
- CCD
䷢
35Hỏa Địa Tấn
NÔNÔPHỤTiến dã.
Hiển hiện.
Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên mặt đất, ra mặt, trưng bày.
Long kiến từơng trình chi tượng: Tượng rồng hiện điềm lành; phát triển.
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀOBÀOPHÚCLuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔBÀOPHÚCThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACD
䷋
12Thiên Địa Bĩ
BÀONÔĐIỀNTắc dã.
Gián cách.
Bế tắc,không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng.
Thượng hạ tiếm loạn chi tượng: Tượng trên dưới lôi thôi; chấm hết, không hiểu, không xong.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNTỬĐIỀNNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNTỬĐIỀNHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- CCD
䷢
35Hỏa Địa Tấn
NÔNÔĐIỀNTiến dã.
Hiển hiện.
Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên mặt đất, ra mặt, trưng bày.
Long kiến từơng trình chi tượng: Tượng rồng hiện điềm lành; phát triển.
- ACA
䷉
10Thiên Trạch Lý
BÀONÔQUANLễ dã.
Lộ hành.
Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên,không cho đi sai, có ý chận đường sái quá,hệ thống, pháp lý.
Hổ lang đang đạo chi tượng: Tượng hổ lang đón đường.
Lễ nghĩa, hợp lý, lý lẽ, lời nói, lên đường, xe cộ
- CCA
䷥
38Hỏa Trạch Khuê
NÔNÔQUANQuai dã.
Hổ trợ.
Trái lìa, lìa xa, 2 bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên, súng đạn.
Hồ giả hổ oai chi tượng: Tượng con hồ nhờ oai con hổ; nhờ, mượn sức, ra oai, giả tạo, lỡ việc, dở dang.
- BAB
䷰
49Trạch Hỏa Cách
ĐIỀNĐIỀNNÔCải dã.
Cải biến.
Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt, cánh chim thay lông.
Thiên uyên huyền cách chi tượng: Tượng vực trời xa thẳm; thay đổi, trở mặt, cách xa.
- BCB
䷐
17Trạch Lôi Tùy
ĐIỀNĐIỀNNÔThuận dã.
Di động.
Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chìu theo, đại thể chỉ việc di động thuyên chuyển như chiếc xe.
Phản phúc bất định chi tượng: Tượng loại không ở; việc còn chạy, còn động, đi.
- BDB
䷂
3Thủy Lôi Truân
ĐIỀNĐIỀNNÔNạn dã.
Gian lao.
Yếu đuối, chưa đủ sức, ngần ngại, do dự, vất vả, phải nhờ sự giúp đỡ.
Tiền hung hậu kiết chi tượng: Tượng trước dữ sau lành; khó khăn, gian nan, vướng víu.
- DDA
䷒
19Địa Trạch Lâm
TÀITÀIDIĐại dã.
Bao quản.
Lớn lên, việc lớn, cha nuôi, vú nuôi, giáo học, nhà sư, kẻ cả, dạy dân, nhà thầu, giáng lâm, giáng hạ.
Quân tử dĩ giáo tư chi tượng: Tượng người quân tử dạy dân, che chở, bảo bọc dân vô bờ bến; thầy, chủ nhà, giám đốc, học.
- ACB
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
BÀONÔTẬTThiên tai dã.
Xâm lấn.
Tai vạ, lỗi bậy bạ, không lề lối, không qui củ, làm càn đại, chống đối, khứng chịu.
Cương tự ngoại lai chi tượng: Tượng kẻ mạnh từ ngoài đến, Làm bậy, không hy vọng, thất vọng, hư.
- BAA
䷪
43Trạch Thiên Quải
ĐIỀNĐIỀNTẬTQuyết dã.
Dứt khoát.
Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối.
Ích chi cực tắc quyết chi tượng: Tượng lợi đã cùng ắt thôi; gãy, đứt.
- BCA
䷹
58Thuần Đoài
ĐIỀNĐIỀNTẬTDuyệt dã.
Hiện đẹp.
Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ, hủy triết, lý thuyết.
Hỉ dật mi tự chi tượng: Tượng vui hiện trên mặt, khẩu khí, chỉ nói năng, đổ bể, xuất khẩu, cửa, lời nói.
- BDA
䷻
60Thủy Trạch Tiết
ĐIỀNĐIỀNTẬTChỉ dã.
Giảm chế.
Ngăn ngừa, tiết độ, chừng mực, kềm chế, giảm bớt, nhiều thì tràn.
Trạch thượng hữu thủy chi tượng: Tượng trên đầm có nước, tiết ra, nước trên đầm tràn ra nhưng cũng còn giữ lại phần nào, nên gọi là giảm bớt thôi.
- CCB
䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
NÔNÔTẬTKhiết dã.
Cắn hợp.
Cấu hợp, bấu vấu, vặn vẹo, nhai, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han(học hỏi).
Uy mị bất chấn chi tượng: Tượng yếu đuối không chạy được, cào cấu, bắt tay, chà đạp.
- ACC
䷅
6Thiên Thủy Tụng
BÀONÔTÀILuận dã.
Bất hoà.
Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận.
Đại tiểu bất hòa chi tưọng: Lớn nhỏ không hòa; Không vừa ý, trái ý nhau, không hợp, bất ổn.
- ACA
䷉
10Thiên Trạch Lý
BÀOBÀOTÀILễ dã.
Lộ hành.
Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên,không cho đi sai, có ý chận đường sái quá,hệ thống, pháp lý.
Hổ lang đang đạo chi tượng: Tượng hổ lang đón đường.
Lễ nghĩa, hợp lý, lý lẽ, lời nói, lên đường, xe cộ
- BAB
䷰
49Trạch Hỏa Cách
ĐIỀNĐIỀNTÀICải dã.
Cải biến.
Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt, cánh chim thay lông.
Thiên uyên huyền cách chi tượng: Tượng vực trời xa thẳm; thay đổi, trở mặt, cách xa.
- BCB
䷐
17Trạch Lôi Tùy
ĐIỀNĐIỀNTÀIThuận dã.
Di động.
Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chìu theo, đại thể chỉ việc di động thuyên chuyển như chiếc xe.
Phản phúc bất định chi tượng: Tượng loại không ở; việc còn chạy, còn động, đi.
- BDB
䷂
3Thủy Lôi Truân
ĐIỀNĐIỀNTÀINạn dã.
Gian lao.
Yếu đuối, chưa đủ sức, ngần ngại, do dự, vất vả, phải nhờ sự giúp đỡ.
Tiền hung hậu kiết chi tượng: Tượng trước dữ sau lành; khó khăn, gian nan, vướng víu.
- CCA
䷥
38Hỏa Trạch Khuê
NÔBÀOTÀIQuai dã.
Hổ trợ.
Trái lìa, lìa xa, 2 bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên, súng đạn.
Hồ giả hổ oai chi tượng: Tượng con hồ nhờ oai con hổ; nhờ, mượn sức, ra oai, giả tạo, lỡ việc, dở dang.
- CCC
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
NÔNÔTÀIThất dã.
Thất cách.
Thất bác, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng.
Ưu trung vọng hỷ chi tượng: Tượng trong cái lo có cái mừng, nửa đường, không hay, xui, việc nửa thành nửa bại.
- ACB
䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
BÀOBÀOTỬThiên tai dã.
Xâm lấn.
Tai vạ, lỗi bậy bạ, không lề lối, không qui củ, làm càn đại, chống đối, khứng chịu.
Cương tự ngoại lai chi tượng: Tượng kẻ mạnh từ ngoài đến, Làm bậy, không hy vọng, thất vọng, hư.
- BAC
䷛
28Trạch Phong Đại Quá
ĐIỀNĐIỀNTỬHọa dã.
Cả quá.
Cả quá ắt có tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong.
Nộn thảo kinh sương chi tượng: Tượng cỏ non bị sương tuyết, quá đáng, quá cở.
- BAD
䷞
31Trạch Sơn Hàm
ĐIỀNĐIỀNTỬCảm dã.
Thụ cảm.
Cảm xúc, cảm ứng, thọ nhận, nghe thấy, nghĩ đến, xúc động.
Nam nữ giao cảm chi tượng: Tượng nam nữ có tình ý; nhạy cảm, nhận biết.
- BCC
䷮
47Trạch Thủy Khốn
ĐIỀNĐIỀNTỬNguy dã.
Nguy lo.
Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.
Thủ kỷ đãi thời chi tượng: Tượng giữ mình đợi thời.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNĐIỀNTỬTu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDC
䷜
29Thuần Khảm
ĐIỀNĐIỀNTỬHãm dã.
Hãm hiểm.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập gềnh, trắc trở, bắt buộc, kiềm hãm, thắng.
Khổ tận cam lai chi tượng: Tượng hết khổ mới đến sướng, cột gút, trụ cột, kẹt, kẹp, khóa, nước, lạnh, đen tối, hiểm sâu, nghe được, ý thích.
- CCB
䷔
21Hỏa Lôi Phệ Hạp
NÔBÀOTỬKhiết dã.
Cắn hợp.
Cấu hợp, bấu vấu, vặn vẹo, nhai, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han(học hỏi).
Uy mị bất chấn chi tượng: Tượng yếu đuối không chạy được, cào cấu, bắt tay, chà đạp.
- BAD
䷞
31Trạch Sơn Hàm
ĐIỀNĐIỀNPHỐICảm dã.
Thụ cảm.
Cảm xúc, cảm ứng, thọ nhận, nghe thấy, nghĩ đến, xúc động.
Nam nữ giao cảm chi tượng: Tượng nam nữ có tình ý; nhạy cảm, nhận biết.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNĐIỀNPHỐITu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDD
䷇
8Thủy Địa Tỷ
ĐIỀNĐIỀNPHỐITư dã.
Chọn lọc.
Thân liền, gạn lọc, mật thiết, tư hữu riêng, trưởng đoàn, trưởng toán, chọn lựa, quy căn, quy về một mối.
Khử xàm nhiệm hiền chi tượng: Tượng bỏ nịnh dụng trung; tuyển chọn, người thân, chiết xuất.
- BCD
䷬
45Trạch Địa Tụy
ĐIỀNTỬBÀOTu dã.
Trưng tập.
Nhóm hợp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.
Long vân tế hội chi tượng: Tượng rồng mây giao hội; tụ hội, gom lại.
- BDD
䷇
8Thủy Địa Tỷ
ĐIỀNTỬBÀOTư dã.
Chọn lọc.
Thân liền, gạn lọc, mật thiết, tư hữu riêng, trưởng đoàn, trưởng toán, chọn lựa, quy căn, quy về một mối.
Khử xàm nhiệm hiền chi tượng: Tượng bỏ nịnh dụng trung; tuyển chọn, người thân, chiết xuất.
综合介绍影片
符号注解
◈命盘各宫位之意义▼
宫位总览
- 中心为原盘宫名(命、兄、夫...)。
- 名称旁的三角形表示三合关系(如:申-子-辰)。
- 左上角:宫位干支(甲寅、乙卯...)。
- 字母 (T):身宫(南派)。
四化 - 飞化
- ☸: 钦天门来人宫。
- + -: 钦天门男女星。
- A, B, C, D: 先天四化 (禄、权、科、忌)。
- 2, 3, 4, 5: 大运至日流四化。
- 向心箭头:向心自化 (Centripetal);离心:离心自化 (Centrifugal)。
运限 - 流星
- 左下角:南派小运。
- 大运 (Decade), 流年 (Yearly) 应用于星曜。
- V5: 南派五月月运。
- 飞星月运: 飞星月运 (如:丁丑年十二月)。
- ⊙ 流旬, ⊠ 流截。
宫位重叠
- 左上:大运激活宫(大命)。
- 右上:流年宫(流命)。
- ⇄ 与 ⇅: 轴线间禄、权、忌的循环交流。
◈附录:各派四化安星表▼
参考各门派间四化(禄、权、科、忌)安星的差异。